Băng thông (-3 dB): 10 MHz
Độ chính xác DC: ±2% cộng với độ chính xác của máy hiện sóng
Đầu vào:
Điện trở đầu vào: 16.7 MΩ ±1% cho mỗi đầu vào so với mass của máy hiện sóng
Điện dung đầu vào: 9.3 pF ±1 pF cho mỗi đầu vào so với mass của máy hiện sóng
Suy hao: 25:1
Dải đo vi sai: ±2.5 V, ±5 V, ±12.5 V, ±25 V, ±50 V, ±125 V, ±250 V, ±500 V, ±1000 V
Dải điện áp chế độ chung: 125 V (dải 2.5 V đến 12.5 V); 1000 V (dải 25 V đến 1000 V)
Cấp đo: 1000 V CAT III
Đầu nối: 1 ổ cắm đỏ, 1 ổ cắm đen 4 mm, có vỏ bảo vệ, 1000 V CAT III
Đầu ra:
Chiều dài cáp: 1.5 m
Đầu nối: D9 (đực) có khóa vít. Chỉ dùng để kết nối với máy hiện sóng vi sai PicoScope 4444.
Thông số chung:
Nhiệt độ: 0 °C đến 45 °C khi vận hành; 15 °C đến 30 °C đối với độ chính xác được công bố; -20 °C đến 60 °C khi bảo quản
Độ ẩm: 5% đến 80% RH, không ngưng tụ khi vận hành; 5% đến 95% RH, không ngưng tụ khi bảo quản
Độ cao: Tối đa 2000 m
Cấp độ ô nhiễm: 2 (theo IEC 61010-1:2010: chỉ xảy ra ô nhiễm không dẫn điện, ngoại trừ trường hợp đôi khi có thể xuất hiện hiện tượng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ)
Khối lượng: <200 g
Kích thước vỏ: 118 × 50 × 28 mm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.